Bậc lương là gì? Ví dụ và Cách tính bậc lương

23/01/2026

10/09/2024

1115

Bậc lương là một phần quan trọng trong hệ thống quản lý nhân sự, xác định mức thu nhập cơ bản của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động. Nó phản ánh sự công bằng trong việc phân phối lương dựa trên thâm niên, thành tích và vị trí công việc. Bài viết này FAST sẽ hướng dẫn chi tiết về khái niệm bậc lương, cách tính toán và các quy định liên quan, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách áp dụng và điều chỉnh lương trong thực tế.

1. Bậc lương là gì?

Bậc lương là một hệ thống được sử dụng để phân loại và sắp xếp mức lương của nhân viên theo vị trí, trình độ chuyên môn, hoặc thâm niên trong một công ty hoặc tổ chức. Mục đích của hệ thống này là đảm bảo sự công bằng trong việc trả lương, tạo động lực cho người lao động phát triển kỹ năng và thăng tiến, đồng thời cung cấp một lộ trình rõ ràng cho sự nghiệp của họ.

Hệ thống bậc lương bao gồm nhiều cấp độ, với mỗi bậc lương tương ứng với một hệ số lương cụ thể. Đây là con số được sử dụng để tính toán mức lương cơ bản của người lao động, không bao gồm các khoản phụ cấp, phúc lợi, thưởng, hay thu nhập bổ sung khác. Số lượng bậc lương trong mỗi ngạch lương phản ánh lộ trình thăng tiến về thu nhập của nhân viên, tạo ra các động lực để nâng cao trình độ và tích lũy kinh nghiệm trong công việc.

Bậc lương là gì

Cấu trúc của bậc lương thường gồm các yếu tố sau:

  • Bậc lương: Là các cấp độ khác nhau của mức lương trong một hệ thống. Mỗi bậc lương thường tương ứng với một mức độ chuyên môn hoặc kinh nghiệm nhất định.
  • Hệ số lương: Là con số nhân với mức lương cơ sở để tính ra mức lương cụ thể cho từng bậc. Ví dụ, hệ số lương càng cao thì mức lương càng lớn.
  • Mức lương khởi điểm: Là mức lương thấp nhất của bậc lương đầu tiên. Người lao động khi mới vào công ty thường sẽ được trả lương ở mức này.
  • Tiến độ tăng bậc: Quy định về thời gian, điều kiện, hoặc tiêu chí để nhân viên có thể thăng tiến lên bậc lương cao hơn.

Các yếu tố ảnh hưởng đến bậc lương

>> Xem thêm: Lương tháng 13 là gì? Quyền lợi mà nhân viên cần biết

>> Xem thêm: Mức lương tối thiểu vùng 2026 tăng bao nhiêu so với 2025?

2. Cách tính bậc lương

Cách tính bậc lương không có một công thức chung áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp, bởi vì mỗi công ty có một hệ thống lương riêng, tùy thuộc vào quy mô, ngành nghề, chính sách và khả năng tài chính. Tuy nhiên, có một số nguyên tắc chung và các yếu tố chính được sử dụng để xác định bậc lương của một nhân viên.

Các bước tính bậc lương (thông thường):

  • Bước 1: Xác định vị trí công việc: Xác định rõ vị trí công việc của nhân viên và các yêu cầu đối với vị trí đó.
  • Bước 2: Đánh giá năng lực: Đánh giá năng lực của nhân viên dựa trên các tiêu chí như kinh nghiệm, trình độ, kỹ năng, hiệu quả công việc.
  • Bước 3: So sánh với thang lương: So sánh năng lực của nhân viên với thang lương của công ty để xác định bậc lương phù hợp.
  • Bước 4: Xác định hệ số lương: Mỗi bậc lương sẽ tương ứng với một hệ số lương nhất định.
  • Bước 5: Tính lương: Lương = Hệ số lương x Mức lương cơ bản.

Cách tính bậc lương

Giả sử mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng và hệ số lương cho từng bậc là như sau:

  • Bậc 1: Hệ số lương là 2.34
    Mức lương=2.34×1.800.000=4.212.000 đồng
  • Bậc 2: Hệ số lương là 2.67
    Mức lương=2.67×1.800.000=4.806.000 đồng
  • Bậc 3: Hệ số lương là 3.00
    Mức lương=3.00×1.800.000=5.400.000 đồng

3. Bảng bậc lương theo quy định

Các bậc lương viên chức loại A3

Nhóm 01 (A3.1)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 16.2011.160
Bậc 26.5611.808
Bậc 36.9212.456
Bậc 47.2813.104
Bậc 57.6413.752
Bậc 68.0014.400

Nhóm 02 (A3.2)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 15.7510.350
Bậc 26.1110.998
Bậc 36.4711.646
Bậc 46.8312.294
Bậc 57.1912.942
Bậc 67.5513.590

Các bậc hệ số lương cơ bản loại A2

Nhóm 01 (A2.1)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 14.407.920
Bậc 24.748.532
Bậc 35.089.144
Bậc 45.429.756
Bậc 55.7610.368
Bậc 66.1010.980
Bậc 76.4411.592
Bậc 86.7812.204

Nhóm 01 (A2.1)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 14.407.920
Bậc 24.748.532
Bậc 35.089.144
Bậc 45.429.756
Bậc 55.7610.368
Bậc 66.1010.980
Bậc 76.4411.592
Bậc 86.7812.204

Nhóm 02 (A2.2)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 14.007.200
Bậc 24.347.812
Bậc 34.688.424
Bậc 45.029.036
Bậc 55.369.648
Bậc 65.7010.260
Bậc 76.0410.872
Bậc 86.3811.484

Bảng lương viên chức loại A1

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 12.344.212
Bậc 22.674.806
Bậc 33.005.400
Bậc 43.335.994
Bậc 53.666.588
Bậc 63.997.182
Bậc 74.327.776
Bậc 84.658.370
Bậc 94.988.964

Công chức loại A0

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 12.13.780
Bậc 22.414.338
Bậc 32.724.896
Bậc 43.035.454
Bậc 53.346.012
Bậc 63.656.570
Bậc 73.967.128
Bậc 84.277.686
Bậc 94.588.244
Bậc 104.898.802

Công chức loại B

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 11.863.348
Bậc 22.063.708
Bậc 32.264.068
Bậc 42.464.428
Bậc 52.664.788
Bậc 62.865.148
Bậc 73.065.508
Bậc 83.265.868
Bậc 93.466.228
Bậc 103.666.588
Bậc 113.866.948
Bậc 124.067.308

Công chức loại C

Nhóm 01 (C1)

Bậc lương Hệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 11.652.970
Bậc 21.833.294
Bậc 32.013.618
Bậc 42.193.942
Bậc 52.374.266
Bậc 62.554.590
Bậc 72.734.914
Bậc 82.915.238
Bậc 93.095.562
Bậc 103.275.886
Bậc 113.456.210
Bậc 123.636.534

Nhóm 02 (C2)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 11.502.700
Bậc 21.683.024
Bậc 31.863.348
Bậc 42.043.672
Bậc 52.223.996
Bậc 62.404.320
Bậc 72.584.644
Bậc 82.764.968
Bậc 92.945.292
Bậc 103.125.616
Bậc 113.305.940
Bậc 123.486

Nhóm 03 (C3)

Bậc lươngHệ số lươngMức lương (nghìn đồng)
Bậc 11.352.430
Bậc 21.532.754
Bậc 31.713.078
Bậc 41.893.402
Bậc 52.073.726
Bậc 62.254.050
Bậc 72.434.374
Bậc 82.614.698
Bậc 93.796.822
Bậc 103.977.146
Bậc 113.155.670
Bậc 123.335.994

Các bậc lương của chuyên viên, chuyên gia cao cấp

Bậc 1Bậc 2Bậc 3
Hệ số lương8.809.4010.00
Mức lương đến 30/6/202313,11214,00614,900
Mức lương từ 01/7/202315,84016,92018,000