Từ ngày 01-7-2026, tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện kê khai thuế TNCN theo quý bằng Mẫu 05/KK-TNCN ban hành kèm Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Theo Công văn 5746/CT-CS năm 2026 về việc giới thiệu các điểm mới của Thông tư 89/2026/TT-BTC, mẫu tờ khai 05/KK-TNCN có một số nội dung được sửa đổi, bổ sung so với mẫu ban hành kèm Thông tư 80/2021/TT-BTC.
Dưới đây là bảng so sánh từng chỉ tiêu giữa Mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC và mẫu theo Thông tư 80/2021/TT-BTC:
| TT80/2021 | TT89/2026 | Cách ghi trên Mẫu TT89 | Thay đổi |
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng/Quý | [01] Kỳ tính thuế: Quý | Ghi quý và năm, ví dụ Quý III/2026 | Bỏ kỳ khai tháng, chỉ còn kỳ quý |
| [02] Lần đầu | [02] Lần đầu | Tích khi là hồ sơ lần đầu của kỳ | Giữ nguyên |
| [03] Bổ sung lần thứ | [03] Bổ sung lần thứ | Ghi số lần khai bổ sung | Giữ nguyên |
| [04] Tên người nộp thuế | [04] Tên người nộp thuế | Ghi tên tổ chức/cá nhân trả thu nhập | Giữ nguyên |
| [05] Mã số thuế | [05] Mã số thuế | Ghi MST người nộp thuế | Giữ nguyên |
| [06] Địa chỉ | [06] Địa chỉ | Ghi địa chỉ | Giữ nguyên |
| [07] Xã/phường/đặc khu | [07] Xã/phường/đặc khu | Ghi đơn vị hành chính cấp xã | Giữ nguyên nội dung |
| [08] Tỉnh/thành phố | [08] Tỉnh/thành phố | Ghi tỉnh/thành phố | Giữ nguyên |
| [09] Điện thoại | [09] Điện thoại | Ghi số điện thoại | Giữ nguyên |
| [10] Fax | [10] Email | Ghi email | Bỏ Fax, đưa Email từ [11] lên [10] |
| [11] Email | [11] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế | Ghi MST đơn vị/cá nhân cung cấp dịch vụ thuế, nếu có | Đổi nội dung chỉ tiêu |
| [12] Tên đại lý thuế | [12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế | Ghi tên đơn vị/cá nhân cung cấp dịch vụ | Đổi cách gọi, mở rộng đối tượng |
| [13] Mã số thuế đại lý thuế | [13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế | Ghi số, ngày hợp đồng | Đổi nội dung chỉ tiêu |
| [14] Hợp đồng đại lý thuế | [14] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác… | Tích khi thuộc trường hợp phân bổ | Nội dung phân bổ từ [15] cũ chuyển lên [14] |
| [15] Phân bổ thuế… | Bỏ mã [15], chuyển nội dung sang [14] | ||
| [16] Tổng số người lao động | [15] Tổng số người lao động | Ghi tổng số người lao động được trả thu nhập trong quý | Đổi mã [16] thành [15] |
| [17] Cá nhân cư trú có HĐLĐ | [16] Cá nhân cư trú có HĐLĐ | Ghi số cá nhân cư trú có HĐLĐ | Đổi mã [17] thành [16] |
| [18] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế = [19]+[20] | [17] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế = [18]+[19] | Ghi số cá nhân thực tế bị khấu trừ thuế trong quý | Đổi mã và dịch cả nhóm xuống 1 chỉ tiêu |
| [19] Cá nhân cư trú | [18] Cá nhân cư trú | Ghi số cá nhân cư trú đã bị khấu trừ | Đổi mã [19] thành [18] |
| [20] Cá nhân không cư trú | [19] Cá nhân không cư trú | Ghi số cá nhân không cư trú đã bị khấu trừ | Đổi mã [20] thành [19] |
| [21] Tổng thu nhập chịu thuế = [22]+[23] | [20] Tổng thu nhập chịu thuế = [21]+[22] | Ghi tổng thu nhập chịu thuế đã trả cho cá nhân trong quý | Đổi mã [21] thành [20] |
| [22] Cá nhân cư trú | [21] Cá nhân cư trú | Ghi tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân cư trú | Đổi mã [22] thành [21] |
| [23] Cá nhân không cư trú | [22] Cá nhân không cư trú | Ghi tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân không cư trú | Đổi mã [23] thành [22] |
| [24] Thu nhập chịu thuế từ phí bảo hiểm | [23] Thu nhập chịu thuế từ phí bảo hiểm | Ghi khoản thu nhập chịu thuế từ phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của DN bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho NLĐ | Đổi mã [24] thành [23] |
| [25] Thu nhập chịu thuế được miễn theo Hợp đồng dầu khí | [24] Tổng thu nhập được miễn trong kỳ = [25]+[26]+[27]+[28] | Ghi tổng thu nhập được miễn trong quý | Bổ sung chỉ tiêu tổng |
| [25] Theo Hợp đồng dầu khí | Ghi thu nhập được miễn theo Hợp đồng dầu khí | Giữ nội dung [25] cũ nhưng chuyển thành chỉ tiêu thành phần | |
| [26] Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Ghi thu nhập thuộc trường hợp miễn thuế này | Bổ sung | |
| [27] Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Ghi thu nhập thuộc trường hợp miễn thuế | Bổ sung | |
| [28] Thu nhập được miễn khác | Ghi các khoản thu nhập được miễn khác theo quy định | Bổ sung | |
| [26] Tổng TN chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ = [27]+[28] | [29] Tổng TN chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ = [30]+[31] | Ghi tổng thu nhập chịu thuế của các cá nhân thuộc diện phải khấu trừ | Chuyển mã [26] thành [29] do chèn thêm [24] – [28] |
| [27] Cá nhân cư trú | [30] Cá nhân cư trú | Ghi thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú thuộc diện phải khấu trừ | Đổi mã [27] thành [30] |
| [28] Cá nhân không cư trú | [31] Cá nhân không cư trú | Ghi thu nhập chịu thuế của cá nhân không cư trú thuộc diện phải khấu trừ | Đổi mã [28] thành [31] |
| [32] Thu nhập tính thuế = [33]+[34] | Ghi tổng thu nhập tính thuế | Bổ sung nhóm chỉ tiêu riêng | |
| [33] Cá nhân cư trú | Ghi thu nhập tính thuế của cá nhân cư trú | Bổ sung | |
| [34] Cá nhân không cư trú | Ghi thu nhập tính thuế của cá nhân không cư trú | Bổ sung | |
| [35] Số thuế TNCN phải khấu trừ trong kỳ | Ghi số thuế TNCN phải khấu trừ trong quý | Bổ sung chỉ tiêu riêng | |
| [36] Số thuế được miễn trong kỳ | Ghi tổng số thuế TNCN được miễn | Bổ sung chỉ tiêu tổng | |
| [37] Tổng thu nhập của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao thuộc trường hợp được miễn | Ghi thu nhập thuộc trường hợp miễn | Bổ sung | |
| [38] Số thuế được miễn của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao | Ghi số thuế được miễn tương ứng | Bổ sung | |
| [39] Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thuộc trường hợp được miễn | Ghi thu nhập thuộc trường hợp miễn | Bổ sung | |
| [40] Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thực hiện hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ cao hoặc công nghệ chiến lược | Ghi số thuế được miễn tương ứng | Bổ sung | |
| [41] Số thuế được miễn khác theo quy định | Ghi số thuế được miễn khác | Bổ sung | |
| [29] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ = [30]+[31] | [42] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ = [43]+[44] | Ghi tổng số thuế thực tế đã khấu trừ trong quý | Đổi mã [29] thành [42] |
| [30] Cá nhân cư trú | [43] Cá nhân cư trú | Ghi số thuế đã khấu trừ của cá nhân cư trú | Đổi mã [30] thành [43] |
| [31] Cá nhân không cư trú | [44] Cá nhân không cư trú | Ghi số thuế đã khấu trừ của cá nhân không cư trú | Đổi mã [31] thành [44] |
| [32] Thuế TNCN đã khấu trừ trên phí bảo hiểm | [45] Thuế TNCN đã khấu trừ trên phí bảo hiểm | Ghi số thuế đã khấu trừ trên khoản thu nhập từ phí bảo hiểm nêu trên | Đổi mã [32] thành [45] |


