So sánh Mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC và Thông tư 80/2026//TT-BTC

06/11/2026

06/11/2026

7

Từ ngày 01-7-2026, tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện kê khai thuế TNCN theo quý bằng Mẫu 05/KK-TNCN ban hành kèm Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Theo Công văn 5746/CT-CS năm 2026 về việc giới thiệu các điểm mới của Thông tư 89/2026/TT-BTC, mẫu tờ khai 05/KK-TNCN có một số nội dung được sửa đổi, bổ sung so với mẫu ban hành kèm Thông tư 80/2021/TT-BTC.so-sanh-mau-05-01

Dưới đây là bảng so sánh từng chỉ tiêu giữa Mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC và mẫu theo Thông tư 80/2021/TT-BTC:

TT80/2021TT89/2026Cách ghi trên Mẫu TT89Thay đổi
[01] Kỳ tính thuế: Tháng/Quý[01] Kỳ tính thuế: QuýGhi quý và năm, ví dụ Quý III/2026Bỏ kỳ khai tháng, chỉ còn kỳ quý
[02] Lần đầu[02] Lần đầuTích khi là hồ sơ lần đầu của kỳGiữ nguyên
[03] Bổ sung lần thứ[03] Bổ sung lần thứGhi số lần khai bổ sungGiữ nguyên
[04] Tên người nộp thuế[04] Tên người nộp thuếGhi tên tổ chức/cá nhân trả thu nhậpGiữ nguyên
[05] Mã số thuế[05] Mã số thuếGhi MST người nộp thuếGiữ nguyên
[06] Địa chỉ[06] Địa chỉGhi địa chỉGiữ nguyên
[07] Xã/phường/đặc khu[07] Xã/phường/đặc khuGhi đơn vị hành chính cấp xãGiữ nguyên nội dung
[08] Tỉnh/thành phố[08] Tỉnh/thành phốGhi tỉnh/thành phốGiữ nguyên
[09] Điện thoại[09] Điện thoạiGhi số điện thoạiGiữ nguyên
[10] Fax[10] EmailGhi emailBỏ Fax, đưa Email từ [11] lên [10]
[11] Email[11] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuếGhi MST đơn vị/cá nhân cung cấp dịch vụ thuế, nếu cóĐổi nội dung chỉ tiêu
[12] Tên đại lý thuế[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuếGhi tên đơn vị/cá nhân cung cấp dịch vụĐổi cách gọi, mở rộng đối tượng
[13] Mã số thuế đại lý thuế[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuếGhi số, ngày hợp đồngĐổi nội dung chỉ tiêu
[14] Hợp đồng đại lý thuế[14] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác…Tích khi thuộc trường hợp phân bổNội dung phân bổ từ [15] cũ chuyển lên [14]
[15] Phân bổ thuế…Bỏ mã [15], chuyển nội dung sang [14]
[16] Tổng số người lao động[15] Tổng số người lao độngGhi tổng số người lao động được trả thu nhập trong quýĐổi mã [16] thành [15]
[17] Cá nhân cư trú có HĐLĐ[16] Cá nhân cư trú có HĐLĐGhi số cá nhân cư trú có HĐLĐĐổi mã [17] thành [16]
[18] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế = [19]+[20][17] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế = [18]+[19]Ghi số cá nhân thực tế bị khấu trừ thuế trong quýĐổi mã và dịch cả nhóm xuống 1 chỉ tiêu
[19] Cá nhân cư trú[18] Cá nhân cư trúGhi số cá nhân cư trú đã bị khấu trừĐổi mã [19] thành [18]
[20] Cá nhân không cư trú[19] Cá nhân không cư trúGhi số cá nhân không cư trú đã bị khấu trừĐổi mã [20] thành [19]
[21] Tổng thu nhập chịu thuế = [22]+[23][20] Tổng thu nhập chịu thuế = [21]+[22]Ghi tổng thu nhập chịu thuế đã trả cho cá nhân trong quýĐổi mã [21] thành [20]
[22] Cá nhân cư trú[21] Cá nhân cư trúGhi tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân cư trúĐổi mã [22] thành [21]
[23] Cá nhân không cư trú[22] Cá nhân không cư trúGhi tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân không cư trúĐổi mã [23] thành [22]
[24] Thu nhập chịu thuế từ phí bảo hiểm[23] Thu nhập chịu thuế từ phí bảo hiểmGhi khoản thu nhập chịu thuế từ phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của DN bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho NLĐĐổi mã [24] thành [23]
[25] Thu nhập chịu thuế được miễn theo Hợp đồng dầu khí[24] Tổng thu nhập được miễn trong kỳ = [25]+[26]+[27]+[28]Ghi tổng thu nhập được miễn trong quýBổ sung chỉ tiêu tổng
[25] Theo Hợp đồng dầu khíGhi thu nhập được miễn theo Hợp đồng dầu khíGiữ nội dung [25] cũ nhưng chuyển thành chỉ tiêu thành phần
[26] Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoGhi thu nhập thuộc trường hợp miễn thuế nàyBổ sung
[27] Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạoGhi thu nhập thuộc trường hợp miễn thuếBổ sung
[28] Thu nhập được miễn khácGhi các khoản thu nhập được miễn khác theo quy địnhBổ sung
[26] Tổng TN chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ = [27]+[28][29] Tổng TN chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ = [30]+[31]Ghi tổng thu nhập chịu thuế của các cá nhân thuộc diện phải khấu trừChuyển mã [26] thành [29] do chèn thêm [24] – [28]
[27] Cá nhân cư trú[30] Cá nhân cư trúGhi thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú thuộc diện phải khấu trừĐổi mã [27] thành [30]
[28] Cá nhân không cư trú[31] Cá nhân không cư trúGhi thu nhập chịu thuế của cá nhân không cư trú thuộc diện phải khấu trừĐổi mã [28] thành [31]
[32] Thu nhập tính thuế = [33]+[34]Ghi tổng thu nhập tính thuếBổ sung nhóm chỉ tiêu riêng
[33] Cá nhân cư trúGhi thu nhập tính thuế của cá nhân cư trúBổ sung
[34] Cá nhân không cư trúGhi thu nhập tính thuế của cá nhân không cư trúBổ sung
[35] Số thuế TNCN phải khấu trừ trong kỳGhi số thuế TNCN phải khấu trừ trong quýBổ sung chỉ tiêu riêng
[36] Số thuế được miễn trong kỳGhi tổng số thuế TNCN được miễnBổ sung chỉ tiêu tổng
[37] Tổng thu nhập của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao thuộc trường hợp được miễnGhi thu nhập thuộc trường hợp miễnBổ sung
[38] Số thuế được miễn của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng caoGhi số thuế được miễn tương ứngBổ sung
[39] Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thuộc trường hợp được miễnGhi thu nhập thuộc trường hợp miễnBổ sung
[40] Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thực hiện hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ cao hoặc công nghệ chiến lượcGhi số thuế được miễn tương ứngBổ sung
[41] Số thuế được miễn khác theo quy địnhGhi số thuế được miễn khácBổ sung
[29] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ = [30]+[31][42] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ = [43]+[44]Ghi tổng số thuế thực tế đã khấu trừ trong quýĐổi mã [29] thành [42]
[30] Cá nhân cư trú[43] Cá nhân cư trúGhi số thuế đã khấu trừ của cá nhân cư trúĐổi mã [30] thành [43]
[31] Cá nhân không cư trú[44] Cá nhân không cư trúGhi số thuế đã khấu trừ của cá nhân không cư trúĐổi mã [31] thành [44]
[32] Thuế TNCN đã khấu trừ trên phí bảo hiểm[45] Thuế TNCN đã khấu trừ trên phí bảo hiểmGhi số thuế đã khấu trừ trên khoản thu nhập từ phí bảo hiểm nêu trênĐổi mã [32] thành [45]