fbpx

Đầy đủ Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

23/12/2025

23/12/2025

150

Trong bối cảnh quản lý tài chính công ngày càng yêu cầu minh bạch và hiệu quả, một hệ thống tài khoản kế toán được thiết kế phù hợp là yếu tố then chốt đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp (HCSN). Cùng FAST tìm hiểu chi tiết về hệ thống này, với sự tập trung vào các quy định mới nhất theo Thông tư 24/2024/TT‑BTC và những điểm lưu ý khi triển khai trong thực tế.

he-thong-tai-khoan-ke-toan-dv-hcsn
Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

Giới thiệu về hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán là “bộ công cụ” phản ánh toàn bộ hoạt động tài chính – kế toán của các đơn vị hành chính sự nghiệp. Các tài khoản này phục vụ cho việc:

  • Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh tại đơn vị.
  • Lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách.
  • Phân tích tình hình sử dụng kinh phí, tài sản công và đánh giá hiệu quả quản lý.

So với Thông tư 107/2017/TT‑BTC trước đây, hệ thống tài khoản theo Thông tư 24/2024 có nhiều điều chỉnh nhằm phù hợp hơn với Luật Kế toán 2015 và thực tiễn quản lý tài chính công. Một số tài khoản được bổ sung, thay đổi tên gọi hoặc chi tiết hóa cách hạch toán, đặc biệt là các tài khoản liên quan đến nguồn kinh phí, tài sản công và các khoản phải thu, phải trả.

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp được quy định tại Phụ lục Thông tư số: 24/2024/TT-BTC bao gồm:

Số TT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Phạm vi áp dụng
Cấp 1 Cấp 2, 3
         
A     CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG  
         
      LOẠI 1  
1 111   Tiền mặt Các đơn vị
    1111 Tiền Việt Nam  
    1112 Ngoại tệ  
         
2 112   Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Các đơn vị
    1121 Tiền Việt Nam  
    1122 Ngoại tệ  
         
3 113   Tiền đang chuyển Các đơn vị
         
4 121   Đầu tư tài chính Đơn vị được phép thực hiện hoạt động đầu tư tài chính
    1211 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1212 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
    1218 Đầu tư khác
         
5 131   Phải thu khách hàng Đơn vị có phát sinh
         
6 133   Thuế GTGT được khấu trừ Đơn vị có phát sinh
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ  
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định  
         
7 135   Phải thu kinh phí được cấp Đơn vị có phát sinh
    1351 Phải thu từ ngân sách nhà nước  
    1352 Phải thu từ nhà tài trợ  
1353 Phải thu từ đơn vị kế toán cấp trên  
         
8 136   Phải thu nội bộ đơn vị kế toán Đơn vị có phát sinh
         
9 137   Phải thu nhận ủy quyền, ủy thác chi trả Đơn vị có phát sinh
    1371 Phải thu kinh phí ủy quyền từ ngân sách nhà nước  
    1378 Phải thu ủy thác, ủy quyền từ đối tượng khác  
         
10 138   Phải thu khác Đơn vị có phát sinh
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý  
    1382 Chi hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ  
    1383 Phải thu phí, lệ phí  
    1384 Phải thu bán hàng dự trữ quốc gia  
    1385 Phải thu tiền lãi  
    1388 Phải thu khác  
         
11 141   Tạm ứng Các đơn vị
    1411 Tạm ứng với người lao động  
    1412 Tạm ứng với đầu mối chi tiêu  
         
12 151   Hàng mua đang đi đường Các đơn vị
         
13 152   Nguyên liệu, vật liệu Các đơn vị
         
14 153   Công cụ, dụng cụ Các đơn vị
         
15 154   Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
16 155   Sản phẩm Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
17 156   Hàng hóa Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
18 172   Hàng dự trữ quốc gia Đơn vị có phát sinh
    1721 Hàng dự trữ quốc gia đang đi đường  
    1722 Hàng dự trữ quốc gia trực tiếp bảo quản  
    1723 Hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản  
    1724 Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất  
         
      LOẠI 2  
         
19 211   Tài sản cố định của đơn vị Các đơn vị
    2111 Tài sản cố định hữu hình  
    2113 Tài sản cố định vô hình  
         
20 212   Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng Đơn vị có phát sinh
    2121 Tài sản cố định hữu hình  
    2123 Tài sản cố định vô hình  
         
21 214   Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định của đơn vị Các đơn vị
  2141 Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình  
    2143 Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình  
         
22 215   Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng Đơn vị có phát sinh
    2151 Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình  
    2153 Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình  
         
23 229   Dự phòng tổn thất tài sản Đơn vị có phát sinh
    2291 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  
    2292 Dự phòng phải thu khó đòi  
    2293 Dự phòng tổn thất đầu tư  
         
24 241   Mua sắm, đầu tư xây dựng dở dang Đơn vị có phát sinh
    2411 Mua sắm tài sản cố định  
  2412 Đầu tư xây dựng dở dang  
    24121 Chi phí đầu tư xây dựng  
    24122 Chi phí đầu tư xây dựng chờ phê duyệt quyết toán  
    2413 Nâng cấp tài sản cố định  
         
25 242   Chi phí trả trước Đơn vị có phát sinh
         
26 248   Đặt cọc, ký quỹ, ký cược Đơn vị có phát sinh
         
      LOẠI 3  
         
27 331   Phải trả cho người bán Các đơn vị
         
28 332   Các khoản phải nộp theo lương Các đơn vị
    3321 Bảo hiểm xã hội  
    3322 Bảo hiểm y tế  
    3323 Bảo hiểm thất nghiệp  
    3324 Kinh phí công đoàn  
         
29 333   Các khoản phải nộp nhà nước Các đơn vị
    3331 Thuế GTGT phải nộp  
    33311 Thuế GTGT đầu ra  
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu  
    3332 Phí, lệ phí  
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp  
    3335 Thuế thu nhập cá nhân  
  3337 Thuế khác  
3338 Các khoản phải nộp nhà nước khác  
         
30 334   Phải trả người lao động Các đơn vị
         
31 336   Phải trả nội bộ đơn vị kế toán Đơn vị có phát sinh
         
32 338   Phải trả khác Đơn vị có phát sinh
    3381 Tài sản thừa chờ xử lý  
    3382 Thu hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ  
    3383 Thu phí, lệ phí  
3387 Doanh thu nhận trước  
    3388 Phải trả khác  
         
33 341   Phải trả nợ vay Đơn vị có phát sinh
         
34 348   Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược Đơn vị có phát sinh
         
35 352   Dự phòng phải trả Đơn vị có phát sinh
         
36 353   Các quỹ phải trả Đơn vị có phát sinh
    3531 Quỹ bổ sung thu nhập  
    3532 Quỹ khen thưởng  
    3533 Quỹ phúc lợi  
    35331 Quỹ phúc lợi  
  35332 Quỹ phúc lợi hình thành tài sản  
    3534 Quỹ dự phòng ổn định thu nhập  
    3538 Các quỹ phải trả khác  
         
37 356   Kinh phí điều hòa tập trung Đơn vị có phát sinh
         
38 372   Kinh phí dự trữ quốc gia Đơn vị có phát sinh
         
      LOẠI 4  
39 411   Vốn góp Đơn vị có phát sinh
         
40 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái Đơn vị có phát sinh
         
41 421   Thặng dư (thâm hụt) lũy kế Các đơn vị
         
42 431   Các quỹ thuộc đơn vị Đơn vị có phát sinh
    4311 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp  
    4318 Quỹ khác thuộc đơn vị  
         
43 468   Nguồn kinh phí mang sang năm sau Đơn vị có phát sinh
    4681 Kinh phí cải cách tiền lương  
  4688 Kinh phí khác  
         
      LOẠI 5  
         
44 511   Doanh thu từ kinh phí NSNN cấp Đơn vị có phát sinh
         
45 512   Doanh thu từ nhà tài trợ nước ngoài Đơn vị có phát sinh
    5121 Doanh thu viện trợ nước ngoài  
    5122 Doanh thu vay nợ nước ngoài  
         
46 514   Doanh thu từ phí được khấu trừ, để lại Đơn vị có phát sinh
         
47 515   Doanh thu tài chính Đơn vị có phát sinh
         
48 518   Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ Đơn vị có phát sinh
         
49 531   Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
    5311 Doanh thu do đơn vị trực tiếp thu
    5312 Doanh thu kinh phí cung cấp dịch vụ sự nghiệp công từ ngân sách nhà nước
         
      LOẠI 6  
         
50 611   Chi phí hoạt động không giao tự chủ Đơn vị có phát sinh
    6111

 

Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động  
    6112 Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng  
    6113 Chi phí hao mòn tài sản cố định  
    6118 Chi phí khác của hoạt động không giao tự chủ  
         
51 612   Chi phí hoạt động giao tự chủ Đơn vị được giao tự chủ kinh phí, áp dụng với cơ quan nhà nước và đơn vị khác không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
    6121 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
    6122 Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
    6123 Chi phí hao mòn tài sản cố định
    6128 Chi phí khác của hoạt động giao tự chủ
         
52 615   Chi phí tài chính Đơn vị có phát sinh
         
53 632   Giá vốn hàng bán Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
54 641   Chi phí bán hàng Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
55 642   Chi phí quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, Ban quản lý dự án
    6421 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
    6422 Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
    6423 Chi phí hao mòn/khấu hao tài sản cố định
    6428 Chi phí khác của hoạt động quản lý sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
      LOẠI 7  
         
56 711   Thu nhập khác Các đơn vị
         
      LOẠI 8  
         
57 811   Chi phí khác Các đơn vị
         
58 812   Chi phí tài sản bàn giao Đơn vị có phát sinh
         
59 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
         
      LOẠI 9  
         
60 911   Xác định kết quả Các đơn vị
         
B     CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG  
         
1 001   Tài sản đi thuê, mượn Đơn vị có phát sinh
         
2 002   Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công Đơn vị có phát sinh
         
3 003   Công cụ, dụng cụ đang sử dụng Các đơn vị
         
4 004   Ngoại tệ các loại Đơn vị có phát sinh
         
5 005   Lệnh chi tiền tạm ứng Đơn vị được NSNN cấp tạm ứng bằng Lệnh chi tiền
    0051 Năm trước
    00511 Kinh phí hoạt động
    00513 Kinh phí chi đầu tư
    00514 Kinh phí chi dự trữ quốc gia
    0052 Năm nay
    00521 Kinh phí hoạt động
    00523 Kinh phí chi đầu tư
    00524 Kinh phí chi dự trữ quốc gia
         
6 006   Dự toán vay nợ nước ngoài Đơn vị có kinh phí vay nợ nước ngoài theo dự án
    0061 Năm trước
    0062 Năm nay
         
7 007   Dự toán viện trợ không hoàn lại Đơn vị có kinh phí viện trợ không hoàn lại từ nhà tài trợ nước ngoài thuộc phạm vi NSNN
    0071 Năm trước
    0072 Năm nay
         
8 008   Dự toán chi hoạt động Đơn vị được NSNN giao dự toán chi hoạt động
    0081 Năm trước
    00811 Dự toán không giao tự chủ
    008111 Tạm ứng
    008112 Thực chi
    00812 Dự toán giao tự chủ
    008121 Tạm ứng
    008122 Thực chi
    0082 Năm nay
    00821 Dự toán không giao tự chủ
    008211 Tạm ứng
    008212 Thực chi
    00822 Dự toán giao tự chủ
    008221 Tạm ứng
    008222 Thực chi
         
9 009   Dự toán chi đầu tư Đơn vị được NSNN giao dự toán chi đầu tư
    0091 Năm trước
    00911 Tạm ứng
    00912 Thực chi
    0092 Năm nay
    00921 Tạm ứng
    00922 Thực chi
    0093 Năm sau
    00931 Tạm ứng
    00932 Thực chi
         
10 010   Dự toán chi dự trữ quốc gia Đơn vị được NSNN giao dự toán mua hàng dự trữ quốc gia
    0101 Năm trước
    01011 Tạm ứng
    01012 Thực chi
    0102 Năm nay
    01021 Tạm ứng
    01022 Thực chi
         
11 011   Kinh phí ngân sách cấp bằng tiền Đơn vị được nhận kinh phí NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền hoặc kinh phí ngân sách do đơn vị cấp trên cấp bằng tiền
    0111 Năm trước
    01111 Kinh phí hoạt động không giao tự chủ
    01112 Kinh phí hoạt động giao tự chủ
    01113 Kinh phí chi đầu tư
    01114 Kinh phí chi dự trữ quốc gia
    0112 Năm nay
    01121 Kinh phí hoạt động không giao tự chủ
    01122 Kinh phí hoạt động giao tự chủ
    01123 Kinh phí chi đầu tư
    01124 Kinh phí chi dự trữ quốc gia
    0113 Năm sau
    01133 Kinh phí chi đầu tư
         
12 012   Phí được khấu trừ, để lại Đơn vị được thu phí và được khấu trừ, để lại theo quy định của Luật phí, lệ phí
    0121 Năm trước
    0122 Năm nay
         
13 013   Kinh phí hoạt động nghiệp vụ Đơn vị được sử dụng kinh phí hoạt động nghiệp vụ, theo quy định phải quyết toán số đã sử dụng trong năm theo mục lục NSNN
    0131 Năm trước
    0132 Năm nay
         
14 021   Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0211 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
    0212 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
         
15 022   Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0221 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
    0222 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
         
16 023   Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0231 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
    0232 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
         
17 024   Tài sản kết cấu hạ tầng chợ Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng chợ nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0241 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng chợ
    0242 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng chợ
         
18 025   Tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0251 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
    0252 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
         
19 029   Tài sản kết cấu hạ tầng khác Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng khác nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

    0291 Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng khác
    0292 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng khác
         
20 031   Tài sản cố định đặc thù

 

Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản cố định đặc thù

Fast Accounting for Public Sector – Giải pháp kế toán dành cho đơn vị hành chính sự nghiệp tuân thủ theo Thông tư 24/2024/TT-BTC

Fast Accounting for Public Sector là phần mềm kế toán được FAST thiết kế riêng cho đơn vị hành chính sự nghiệp, đáp ứng đầy đủ chế độ kế toán theo Thông tư 24/2024/TT-BTC và các quy định hiện hành về quản lý tài chính công. 

  • Hệ thống cho phép các đơn vị HCSN thực hiện hạch toán minh bạch, chuẩn hóa quy trình kế toán, tự động hóa báo cáo và đảm bảo số liệu chính xác, kịp thời. 
  • Phần mềm tích hợp toàn bộ hệ thống tài khoản kế toán mới, hỗ trợ nhiều phương thức ghi sổ, kết nối Kho bạc, quản lý nguồn kinh phí, tài sản công, quyết toán và lập báo cáo theo mẫu biểu chuẩn. 

Với công nghệ hiện đại, giao diện thân thiện và khả năng tùy chỉnh linh hoạt, Fast Accounting for Public Sector giúp đơn vị giảm tải thủ công, tăng hiệu quả quản lý và nâng cao năng lực tuân thủ trong kỷ nguyên số hóa tài chính công.

>>> Xem thêm: Fast Accounting For Public Sector – Phần mềm kế toán cho đơn vị hành chính sự nghiệp