Đầy đủ Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

23/12/2025

23/12/2025

477

Trong bối cảnh quản lý tài chính công ngày càng yêu cầu minh bạch và hiệu quả, một hệ thống tài khoản kế toán được thiết kế phù hợp là yếu tố then chốt đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp (HCSN). Cùng FAST tìm hiểu chi tiết về hệ thống này, với sự tập trung vào các quy định mới nhất theo Thông tư 24/2024/TT‑BTC và những điểm lưu ý khi triển khai trong thực tế.

he-thong-tai-khoan-ke-toan-dv-hcsn
Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

Giới thiệu về hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán là “bộ công cụ” phản ánh toàn bộ hoạt động tài chính – kế toán của các đơn vị hành chính sự nghiệp. Các tài khoản này phục vụ cho việc:

  • Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh tại đơn vị.
  • Lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách.
  • Phân tích tình hình sử dụng kinh phí, tài sản công và đánh giá hiệu quả quản lý.

So với Thông tư 107/2017/TT‑BTC trước đây, hệ thống tài khoản theo Thông tư 24/2024 có nhiều điều chỉnh nhằm phù hợp hơn với Luật Kế toán 2015 và thực tiễn quản lý tài chính công. Một số tài khoản được bổ sung, thay đổi tên gọi hoặc chi tiết hóa cách hạch toán, đặc biệt là các tài khoản liên quan đến nguồn kinh phí, tài sản công và các khoản phải thu, phải trả.

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp được quy định tại Phụ lục Thông tư số: 24/2024/TT-BTC bao gồm:

Số TTSố hiệu tài khoảnTên tài khoảnPhạm vi áp dụng
Cấp 1Cấp 2, 3
     
A  CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG 
     
   LOẠI 1 
1111 Tiền mặtCác đơn vị
  1111Tiền Việt Nam 
  1112Ngoại tệ 
     
2112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạcCác đơn vị
  1121Tiền Việt Nam 
  1122Ngoại tệ 
     
3113 Tiền đang chuyểnCác đơn vị
     
4121 Đầu tư tài chínhĐơn vị được phép thực hiện hoạt động đầu tư tài chính
  1211Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1212Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  1218Đầu tư khác
     
5131 Phải thu khách hàngĐơn vị có phát sinh
     
6133 Thuế GTGT được khấu trừĐơn vị có phát sinh
  1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 
  1332Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định 
     
7135 Phải thu kinh phí được cấpĐơn vị có phát sinh
  1351Phải thu từ ngân sách nhà nước 
  1352Phải thu từ nhà tài trợ 
1353Phải thu từ đơn vị kế toán cấp trên 
     
8136 Phải thu nội bộ đơn vị kế toánĐơn vị có phát sinh
     
9137 Phải thu nhận ủy quyền, ủy thác chi trảĐơn vị có phát sinh
  1371Phải thu kinh phí ủy quyền từ ngân sách nhà nước 
  1378Phải thu ủy thác, ủy quyền từ đối tượng khác 
     
10138 Phải thu khácĐơn vị có phát sinh
  1381Tài sản thiếu chờ xử lý 
  1382Chi hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ 
  1383Phải thu phí, lệ phí 
  1384Phải thu bán hàng dự trữ quốc gia 
  1385Phải thu tiền lãi 
  1388Phải thu khác 
     
11141 Tạm ứngCác đơn vị
  1411Tạm ứng với người lao động 
  1412Tạm ứng với đầu mối chi tiêu 
     
12151 Hàng mua đang đi đườngCác đơn vị
     
13152 Nguyên liệu, vật liệuCác đơn vị
     
14153 Công cụ, dụng cụCác đơn vị
     
15154 Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dangĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
16155 Sản phẩmĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
17156 Hàng hóaĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
18172 Hàng dự trữ quốc giaĐơn vị có phát sinh
  1721Hàng dự trữ quốc gia đang đi đường 
  1722Hàng dự trữ quốc gia trực tiếp bảo quản 
  1723Hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản 
  1724Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất 
     
   LOẠI 2 
     
19211 Tài sản cố định của đơn vịCác đơn vị
  2111Tài sản cố định hữu hình 
  2113Tài sản cố định vô hình 
     
20212 Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụngĐơn vị có phát sinh
  2121Tài sản cố định hữu hình 
  2123Tài sản cố định vô hình 
     
21214 Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định của đơn vịCác đơn vị
 2141Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình 
  2143Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình 
     
22215 Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụngĐơn vị có phát sinh
  2151Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình 
  2153Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình 
     
23229 Dự phòng tổn thất tài sảnĐơn vị có phát sinh
  2291Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 
  2292Dự phòng phải thu khó đòi 
  2293Dự phòng tổn thất đầu tư 
     
24241 Mua sắm, đầu tư xây dựng dở dangĐơn vị có phát sinh
  2411Mua sắm tài sản cố định 
 2412Đầu tư xây dựng dở dang 
  24121Chi phí đầu tư xây dựng 
  24122Chi phí đầu tư xây dựng chờ phê duyệt quyết toán 
  2413Nâng cấp tài sản cố định 
     
25242 Chi phí trả trướcĐơn vị có phát sinh
     
26248 Đặt cọc, ký quỹ, ký cượcĐơn vị có phát sinh
     
   LOẠI 3 
     
27331 Phải trả cho người bánCác đơn vị
     
28332 Các khoản phải nộp theo lươngCác đơn vị
  3321Bảo hiểm xã hội 
  3322Bảo hiểm y tế 
  3323Bảo hiểm thất nghiệp 
  3324Kinh phí công đoàn 
     
29333 Các khoản phải nộp nhà nướcCác đơn vị
  3331Thuế GTGT phải nộp 
  33311Thuế GTGT đầu ra 
  33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu 
  3332Phí, lệ phí 
  3334Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3335Thuế thu nhập cá nhân 
 3337Thuế khác 
3338Các khoản phải nộp nhà nước khác 
     
30334 Phải trả người lao độngCác đơn vị
     
31336 Phải trả nội bộ đơn vị kế toánĐơn vị có phát sinh
     
32338 Phải trả khácĐơn vị có phát sinh
  3381Tài sản thừa chờ xử lý 
  3382Thu hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ 
  3383Thu phí, lệ phí 
3387Doanh thu nhận trước 
  3388Phải trả khác 
     
33341 Phải trả nợ vayĐơn vị có phát sinh
     
34348 Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cượcĐơn vị có phát sinh
     
35352 Dự phòng phải trảĐơn vị có phát sinh
     
36353 Các quỹ phải trảĐơn vị có phát sinh
  3531Quỹ bổ sung thu nhập 
  3532Quỹ khen thưởng 
  3533Quỹ phúc lợi 
  35331Quỹ phúc lợi 
 35332Quỹ phúc lợi hình thành tài sản 
  3534Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 
  3538Các quỹ phải trả khác 
     
37356 Kinh phí điều hòa tập trungĐơn vị có phát sinh
     
38372 Kinh phí dự trữ quốc giaĐơn vị có phát sinh
     
   LOẠI 4 
39411 Vốn gópĐơn vị có phát sinh
     
40413 Chênh lệch tỷ giá hối đoáiĐơn vị có phát sinh
     
41421 Thặng dư (thâm hụt) lũy kếCác đơn vị
     
42431 Các quỹ thuộc đơn vịĐơn vị có phát sinh
  4311Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 
  4318Quỹ khác thuộc đơn vị 
     
43468 Nguồn kinh phí mang sang năm sauĐơn vị có phát sinh
  4681Kinh phí cải cách tiền lương 
 4688Kinh phí khác 
     
   LOẠI 5 
     
44511 Doanh thu từ kinh phí NSNN cấpĐơn vị có phát sinh
     
45512 Doanh thu từ nhà tài trợ nước ngoàiĐơn vị có phát sinh
  5121Doanh thu viện trợ nước ngoài 
  5122Doanh thu vay nợ nước ngoài 
     
46514 Doanh thu từ phí được khấu trừ, để lạiĐơn vị có phát sinh
     
47515 Doanh thu tài chínhĐơn vị có phát sinh
     
48518 Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụĐơn vị có phát sinh
     
49531 Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  5311Doanh thu do đơn vị trực tiếp thu
  5312Doanh thu kinh phí cung cấp dịch vụ sự nghiệp công từ ngân sách nhà nước
     
   LOẠI 6 
     
50611 Chi phí hoạt động không giao tự chủĐơn vị có phát sinh
  6111

 

Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động 
  6112Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng 
  6113Chi phí hao mòn tài sản cố định 
  6118Chi phí khác của hoạt động không giao tự chủ 
     
51612 Chi phí hoạt động giao tự chủĐơn vị được giao tự chủ kinh phí, áp dụng với cơ quan nhà nước và đơn vị khác không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  6121Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
  6122Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
  6123Chi phí hao mòn tài sản cố định
  6128Chi phí khác của hoạt động giao tự chủ
     
52615 Chi phí tài chínhĐơn vị có phát sinh
     
53632 Giá vốn hàng bánĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
54641 Chi phí bán hàngĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
55642 Chi phí quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, Ban quản lý dự án
  6421Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
  6422Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
  6423Chi phí hao mòn/khấu hao tài sản cố định
  6428Chi phí khác của hoạt động quản lý sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
   LOẠI 7 
     
56711 Thu nhập khácCác đơn vị
     
   LOẠI 8 
     
57811 Chi phí khácCác đơn vị
     
58812 Chi phí tài sản bàn giaoĐơn vị có phát sinh
     
59821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpĐơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
     
   LOẠI 9 
     
60911 Xác định kết quảCác đơn vị
     
B  CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG 
     
1001 Tài sản đi thuê, mượnĐơn vị có phát sinh
     
2002 Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia côngĐơn vị có phát sinh
     
3003 Công cụ, dụng cụ đang sử dụngCác đơn vị
     
4004 Ngoại tệ các loạiĐơn vị có phát sinh
     
5005 Lệnh chi tiền tạm ứngĐơn vị được NSNN cấp tạm ứng bằng Lệnh chi tiền
  0051Năm trước
  00511Kinh phí hoạt động
  00513Kinh phí chi đầu tư
  00514Kinh phí chi dự trữ quốc gia
  0052Năm nay
  00521Kinh phí hoạt động
  00523Kinh phí chi đầu tư
  00524Kinh phí chi dự trữ quốc gia
     
6006 Dự toán vay nợ nước ngoàiĐơn vị có kinh phí vay nợ nước ngoài theo dự án
  0061Năm trước
  0062Năm nay
     
7007 Dự toán viện trợ không hoàn lạiĐơn vị có kinh phí viện trợ không hoàn lại từ nhà tài trợ nước ngoài thuộc phạm vi NSNN
  0071Năm trước
  0072Năm nay
     
8008 Dự toán chi hoạt độngĐơn vị được NSNN giao dự toán chi hoạt động
  0081Năm trước
  00811Dự toán không giao tự chủ
  008111Tạm ứng
  008112Thực chi
  00812Dự toán giao tự chủ
  008121Tạm ứng
  008122Thực chi
  0082Năm nay
  00821Dự toán không giao tự chủ
  008211Tạm ứng
  008212Thực chi
  00822Dự toán giao tự chủ
  008221Tạm ứng
  008222Thực chi
     
9009 Dự toán chi đầu tưĐơn vị được NSNN giao dự toán chi đầu tư
  0091Năm trước
  00911Tạm ứng
  00912Thực chi
  0092Năm nay
  00921Tạm ứng
  00922Thực chi
  0093Năm sau
  00931Tạm ứng
  00932Thực chi
     
10010 Dự toán chi dự trữ quốc giaĐơn vị được NSNN giao dự toán mua hàng dự trữ quốc gia
  0101Năm trước
  01011Tạm ứng
  01012Thực chi
  0102Năm nay
  01021Tạm ứng
  01022Thực chi
     
11011 Kinh phí ngân sách cấp bằng tiềnĐơn vị được nhận kinh phí NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền hoặc kinh phí ngân sách do đơn vị cấp trên cấp bằng tiền
  0111Năm trước
  01111Kinh phí hoạt động không giao tự chủ
  01112Kinh phí hoạt động giao tự chủ
  01113Kinh phí chi đầu tư
  01114Kinh phí chi dự trữ quốc gia
  0112Năm nay
  01121Kinh phí hoạt động không giao tự chủ
  01122Kinh phí hoạt động giao tự chủ
  01123Kinh phí chi đầu tư
  01124Kinh phí chi dự trữ quốc gia
  0113Năm sau
  01133Kinh phí chi đầu tư
     
12012 Phí được khấu trừ, để lạiĐơn vị được thu phí và được khấu trừ, để lại theo quy định của Luật phí, lệ phí
  0121Năm trước
  0122Năm nay
     
13013 Kinh phí hoạt động nghiệp vụĐơn vị được sử dụng kinh phí hoạt động nghiệp vụ, theo quy định phải quyết toán số đã sử dụng trong năm theo mục lục NSNN
  0131Năm trước
  0132Năm nay
     
14021 Tài sản kết cấu hạ tầng giao thôngĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0211Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
  0212Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
     
15022 Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợiĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0221Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
  0222Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
     
16023 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạchĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0231Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
  0232Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
     
17024 Tài sản kết cấu hạ tầng chợĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng chợ nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0241Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng chợ
  0242Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng chợ
     
18025 Tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệpĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0251Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
  0252Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
     
19029 Tài sản kết cấu hạ tầng khácĐơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản kết cấu hạ tầng khác nhưng không trực tiếp tổ chức khai thác, sử dụng tài sản.

Doanh nghiệp được giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước.

  0291Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng khác
  0292Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng khác
     
20031 Tài sản cố định đặc thù

 

Đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán tài sản cố định đặc thù

Fast Accounting for Public Sector – Giải pháp kế toán dành cho đơn vị hành chính sự nghiệp tuân thủ theo Thông tư 24/2024/TT-BTC

Fast Accounting for Public Sector là phần mềm kế toán được FAST thiết kế riêng cho đơn vị hành chính sự nghiệp, đáp ứng đầy đủ chế độ kế toán theo Thông tư 24/2024/TT-BTC và các quy định hiện hành về quản lý tài chính công. 

  • Hệ thống cho phép các đơn vị HCSN thực hiện hạch toán minh bạch, chuẩn hóa quy trình kế toán, tự động hóa báo cáo và đảm bảo số liệu chính xác, kịp thời. 
  • Phần mềm tích hợp toàn bộ hệ thống tài khoản kế toán mới, hỗ trợ nhiều phương thức ghi sổ, kết nối Kho bạc, quản lý nguồn kinh phí, tài sản công, quyết toán và lập báo cáo theo mẫu biểu chuẩn. 

Với công nghệ hiện đại, giao diện thân thiện và khả năng tùy chỉnh linh hoạt, Fast Accounting for Public Sector giúp đơn vị giảm tải thủ công, tăng hiệu quả quản lý và nâng cao năng lực tuân thủ trong kỷ nguyên số hóa tài chính công.

>>> Xem thêm: Fast Accounting For Public Sector – Phần mềm kế toán cho đơn vị hành chính sự nghiệp